TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

puddly

UK/ˈpʌd.l̩.i/ US/ˈpʌd.l̩.i/ giọng máy của trình duyệt

puddly nghĩa là có vũng nước, có nhiều vũng nước, giống vũng nước, đục ngàu.

Nghĩa của puddly

Tính từ

  1. Có vũng nước, có nhiều vũng nước.
  2. Giống vũng nước; đục ngàu, ngàu bùn.

Dạng từ của puddly

So sánh hơnpuddlier
So sánh nhấtpuddliest

Câu hỏi thường gặp

puddly nghĩa là gì?

puddly (tính từ) nghĩa là có vũng nước, có nhiều vũng nước, giống vũng nước, đục ngàu.

puddly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của puddly: giọng Anh (UK) /ˈpʌd.l̩.i/, giọng Mỹ (US) /ˈpʌd.l̩.i/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.