puddly
UK/ˈpʌd.l̩.i/
US/ˈpʌd.l̩.i/
giọng máy của trình duyệt
puddly nghĩa là có vũng nước, có nhiều vũng nước, giống vũng nước, đục ngàu.
Nghĩa của puddly
Tính từ
- Có vũng nước, có nhiều vũng nước.
- Giống vũng nước; đục ngàu, ngàu bùn.
Dạng từ của puddly
| So sánh hơn | puddlier |
| So sánh nhất | puddliest |
Câu hỏi thường gặp
puddly nghĩa là gì?
puddly (tính từ) nghĩa là có vũng nước, có nhiều vũng nước, giống vũng nước, đục ngàu.
puddly phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của puddly: giọng Anh (UK) /ˈpʌd.l̩.i/, giọng Mỹ (US) /ˈpʌd.l̩.i/.