pudsy
UK/ˈpʌd.zi/
US/ˈpʌd.zi/
giọng máy của trình duyệt
pudsy nghĩa là phúng phính, phốp pháp.
Nghĩa của pudsy
Tính từ
- Phúng phính, phốp pháp.
Dạng từ của pudsy
| So sánh hơn | more pudsy |
| So sánh nhất | most pudsy |
Câu hỏi thường gặp
pudsy nghĩa là gì?
pudsy (tính từ) nghĩa là phúng phính, phốp pháp.
pudsy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pudsy: giọng Anh (UK) /ˈpʌd.zi/, giọng Mỹ (US) /ˈpʌd.zi/.