pueblo
UK/ˈpwɛ.bləʊ/
US/ˈpwɛ.bloʊ/
giọng máy của trình duyệt
pueblo nghĩa là làng, người da đỏ, tỉnh, thị trấn.
Nghĩa của pueblo
Danh từ
- Làng (người da đỏ); người da đỏ.
- Tỉnh, thị trấn (ở Phi-lip-pin).
Dạng từ của pueblo
| Số nhiều | pueblos |
Câu hỏi thường gặp
pueblo nghĩa là gì?
pueblo (danh từ) nghĩa là làng, người da đỏ, tỉnh, thị trấn.
pueblo phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pueblo: giọng Anh (UK) /ˈpwɛ.bləʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈpwɛ.bloʊ/.