TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pueblo

UK/ˈpwɛ.bləʊ/ US/ˈpwɛ.bloʊ/ giọng máy của trình duyệt

pueblo nghĩa là làng, người da đỏ, tỉnh, thị trấn.

Nghĩa của pueblo

Danh từ

  1. Làng (người da đỏ); người da đỏ.
  2. Tỉnh, thị trấn (ở Phi-lip-pin).

Dạng từ của pueblo

Số nhiềupueblos

Câu hỏi thường gặp

pueblo nghĩa là gì?

pueblo (danh từ) nghĩa là làng, người da đỏ, tỉnh, thị trấn.

pueblo phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pueblo: giọng Anh (UK) /ˈpwɛ.bləʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈpwɛ.bloʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.