TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

puerility

UK/pjʊəˈɹɪl.ə.ti/ US/pjɚˈɹɪl.ə.ti/ giọng máy của trình duyệt

puerility nghĩa là tính trẻ con, trạng thái trẻ em, chuyện trẻ con, trò trẻ con.

Nghĩa của puerility

Danh từ

  1. Tính trẻ con; trạng thái trẻ em.
  2. Số nhiều Chuyện trẻ con, trò trẻ con.

Dạng từ của puerility

Số nhiềupuerilities

Họ từ của puerility

Câu hỏi thường gặp

puerility nghĩa là gì?

puerility (danh từ) nghĩa là tính trẻ con, trạng thái trẻ em, chuyện trẻ con, trò trẻ con.

puerility phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của puerility: giọng Anh (UK) /pjʊəˈɹɪl.ə.ti/, giọng Mỹ (US) /pjɚˈɹɪl.ə.ti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.