TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

puerilism

US/ˈpjʊ.ər.ə.ˌlɪ.zəm/ giọng máy của trình duyệt

puerilism nghĩa là chuyện trẻ con, chuyện tầm thường.

Nghĩa của puerilism

Danh từ

  1. Chuyện trẻ con, chuyện tầm thường.

Dạng từ của puerilism

Số nhiềupuerilisms

Câu hỏi thường gặp

puerilism nghĩa là gì?

puerilism (danh từ) nghĩa là chuyện trẻ con, chuyện tầm thường.

puerilism phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của puerilism: giọng Mỹ (US) /ˈpjʊ.ər.ə.ˌlɪ.zəm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.