TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

puffily

UK/ˈpʌfɪli/ US/ˈpʌfɪli/ giọng máy của trình duyệt

puffily nghĩa là thổi phù, phụt ra từng luồng, phù, phồng.

Nghĩa của puffily

Phó từ

  1. Thổi phù; phụt ra từng luồng, có gió từng luồng.
  2. Phù, phồng, sưng húp.

Dạng từ của puffily

So sánh hơnmore puffily
So sánh nhấtmost puffily

Câu hỏi thường gặp

puffily nghĩa là gì?

puffily (phó từ) nghĩa là thổi phù, phụt ra từng luồng, phù, phồng.

puffily phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của puffily: giọng Anh (UK) /ˈpʌfɪli/, giọng Mỹ (US) /ˈpʌfɪli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.