puffin
UK/ˈpʌfɪn/
US/ˈpʌfɪn/
giọng máy của trình duyệt
puffin nghĩa là Chim hải âu cổ rụt.
Nghĩa của puffin
Danh từ
- Chim hải âu cổ rụt.
Dạng từ của puffin
| Số nhiều | puffins |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với puffin
Đồng nghĩa
Họ từ của puffin
Câu hỏi thường gặp
puffin nghĩa là gì?
puffin (danh từ) nghĩa là Chim hải âu cổ rụt.
puffin phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của puffin: giọng Anh (UK) /ˈpʌfɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈpʌfɪn/.