TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

puisne

UK/ˈpjuːni/ US/ˈpjuni/ giọng máy của trình duyệt

puisne nghĩa là cấp dưới, quan toà cấp dưới.

Nghĩa của puisne

Tính từ

  1. Pháp lý Cấp dưới.
    • puisne judgequan toà cấp dưới

Danh từ

  1. Pháp lý Quan toà cấp dưới.

Dạng từ của puisne

So sánh hơnmore puisne
So sánh nhấtmost puisne
Số nhiềupuisnes

Câu hỏi thường gặp

puisne nghĩa là gì?

puisne (tính từ, danh từ) nghĩa là cấp dưới, quan toà cấp dưới.

puisne phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của puisne: giọng Anh (UK) /ˈpjuːni/, giọng Mỹ (US) /ˈpjuni/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.