puisne
UK/ˈpjuːni/
US/ˈpjuni/
giọng máy của trình duyệt
puisne nghĩa là cấp dưới, quan toà cấp dưới.
Nghĩa của puisne
Tính từ
- Pháp lý Cấp dưới.
- puisne judgequan toà cấp dưới
Danh từ
- Pháp lý Quan toà cấp dưới.
Dạng từ của puisne
| So sánh hơn | more puisne |
| So sánh nhất | most puisne |
| Số nhiều | puisnes |
Câu hỏi thường gặp
puisne nghĩa là gì?
puisne (tính từ, danh từ) nghĩa là cấp dưới, quan toà cấp dưới.
puisne phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của puisne: giọng Anh (UK) /ˈpjuːni/, giọng Mỹ (US) /ˈpjuni/.