pugnacity
UK/pʌɡˈnæsəti/
giọng máy của trình duyệt
pugnacity nghĩa là tính thích đánh nhau, tính hay gây gỗ.
Nghĩa của pugnacity
Danh từ
- Tính thích đánh nhau, tính hay gây gỗ.
Dạng từ của pugnacity
| Số nhiều | pugnacities |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pugnacity
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
pugnacity nghĩa là gì?
pugnacity (danh từ) nghĩa là tính thích đánh nhau, tính hay gây gỗ.
pugnacity phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pugnacity: giọng Anh (UK) /pʌɡˈnæsəti/.