pule
UK/pjuːl/
US/pjuːl/
giọng máy của trình duyệt
pule nghĩa là khóc nheo nhéo, khóc nhai nhải.
Nghĩa của pule
Nội động từ
- Khóc nheo nhéo, khóc nhai nhải; kêu nheo nhéo (trẻ con ốm...).
Dạng từ của pule
| Số nhiều | pules |
| Ngôi thứ ba số ít | pules |
| Hiện tại phân từ (-ing) | puling |
| Quá khứ phân từ | puled |
| Quá khứ | puled |
Họ từ của pule
Câu hỏi thường gặp
pule nghĩa là gì?
pule (nội động từ) nghĩa là khóc nheo nhéo, khóc nhai nhải.
pule phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pule: giọng Anh (UK) /pjuːl/, giọng Mỹ (US) /pjuːl/.