TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pule

UK/pjuːl/ US/pjuːl/ giọng máy của trình duyệt

pule nghĩa là khóc nheo nhéo, khóc nhai nhải.

Nghĩa của pule

Nội động từ

  1. Khóc nheo nhéo, khóc nhai nhải; kêu nheo nhéo (trẻ con ốm...).

Dạng từ của pule

Số nhiềupules
Ngôi thứ ba số ítpules
Hiện tại phân từ (-ing)puling
Quá khứ phân từpuled
Quá khứpuled

Họ từ của pule

Câu hỏi thường gặp

pule nghĩa là gì?

pule (nội động từ) nghĩa là khóc nheo nhéo, khóc nhai nhải.

pule phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pule: giọng Anh (UK) /pjuːl/, giọng Mỹ (US) /pjuːl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.