TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pull-back

US/ˈpʊl.ˈbæk/ giọng máy của trình duyệt

pull-back nghĩa là sự kéo lùi, vật cản lại, cái để kéo lùi.

Nghĩa của pull-back

Danh từ

  1. Sự kéo lùi, vật cản lại, ảnh hưởng kéo lùi lại, hoàn cảnh làm chậm tiến.
  2. Cái để kéo lùi.

Dạng từ của pull-back

Ngôi thứ ba số ítpulls back
Hiện tại phân từ (-ing)pulling back
Quá khứ phân từpulled back
Quá khứpulled back

Câu hỏi thường gặp

pull-back nghĩa là gì?

pull-back (danh từ) nghĩa là sự kéo lùi, vật cản lại, cái để kéo lùi.

pull-back phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pull-back: giọng Mỹ (US) /ˈpʊl.ˈbæk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.