pull-back
US/ˈpʊl.ˈbæk/
giọng máy của trình duyệt
pull-back nghĩa là sự kéo lùi, vật cản lại, cái để kéo lùi.
Nghĩa của pull-back
Danh từ
- Sự kéo lùi, vật cản lại, ảnh hưởng kéo lùi lại, hoàn cảnh làm chậm tiến.
- Cái để kéo lùi.
Dạng từ của pull-back
| Ngôi thứ ba số ít | pulls back |
| Hiện tại phân từ (-ing) | pulling back |
| Quá khứ phân từ | pulled back |
| Quá khứ | pulled back |
Câu hỏi thường gặp
pull-back nghĩa là gì?
pull-back (danh từ) nghĩa là sự kéo lùi, vật cản lại, cái để kéo lùi.
pull-back phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pull-back: giọng Mỹ (US) /ˈpʊl.ˈbæk/.