TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pulmonate

US/ˈpʊl.mə.ˌneɪt/ giọng máy của trình duyệt

pulmonate nghĩa là có phổi.

Nghĩa của pulmonate

Tính từ

  1. Có phổi, có bộ phận giống phổi.

Danh từ

  1. Động vật học Loài chân bụng có phổi.

Dạng từ của pulmonate

Số nhiềupulmonates

Câu hỏi thường gặp

pulmonate nghĩa là gì?

pulmonate (tính từ, danh từ) nghĩa là có phổi.

pulmonate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pulmonate: giọng Mỹ (US) /ˈpʊl.mə.ˌneɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.