pulmonate
US/ˈpʊl.mə.ˌneɪt/
giọng máy của trình duyệt
pulmonate nghĩa là có phổi.
Nghĩa của pulmonate
Tính từ
- Có phổi, có bộ phận giống phổi.
Danh từ
- Động vật học Loài chân bụng có phổi.
Dạng từ của pulmonate
| Số nhiều | pulmonates |
Câu hỏi thường gặp
pulmonate nghĩa là gì?
pulmonate (tính từ, danh từ) nghĩa là có phổi.
pulmonate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pulmonate: giọng Mỹ (US) /ˈpʊl.mə.ˌneɪt/.