pulpiness
giọng máy của trình duyệt
pulpiness nghĩa là tính mềm nhão, trạng thái mềm nhão.
Nghĩa của pulpiness
Danh từ
- Tính mềm nhão; trạng thái mềm nhão.
Dạng từ của pulpiness
| Số nhiều | pulpinesses |
Câu hỏi thường gặp
pulpiness nghĩa là gì?
pulpiness (danh từ) nghĩa là tính mềm nhão, trạng thái mềm nhão.