TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pulpit

UK/ˈpʊlpɪt/ US/ˈpʊlpɪt/ giọng máy của trình duyệt

pulpit nghĩa là bục giảng kinh, các linh mục, các nhà thuyết giáo, tòa giảng.

Nghĩa của pulpit

Danh từ

  1. Bục giảng kinh.
  2. The pulpit Các linh mục, các nhà thuyết giáo.
  3. The pulpit Sự giảng kinh, sự thuyết giáo, nghề giảng kinh, nghề thuyết giáo.
  4. Hàng không (từ lóng) buồng lái.

Dạng từ của pulpit

Số nhiềupulpits

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pulpit

Đồng nghĩa

Họ từ của pulpit

Câu hỏi thường gặp

pulpit nghĩa là gì?

pulpit (danh từ) nghĩa là bục giảng kinh, các linh mục, các nhà thuyết giáo, tòa giảng.

pulpit phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pulpit: giọng Anh (UK) /ˈpʊlpɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈpʊlpɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.