pulpiteer
giọng máy của trình duyệt
pulpiteer nghĩa là thuyết giáo, giảng kinh.
Nghĩa của pulpiteer
Danh từ
- Thầu khoong nhà thuyết giáo.
Nội động từ
- Thuyết giáo, giảng kinh.
Dạng từ của pulpiteer
| Số nhiều | pulpiteers |
| Ngôi thứ ba số ít | pulpiteers |
| Hiện tại phân từ (-ing) | pulpiteering |
| Quá khứ phân từ | pulpiteered |
| Quá khứ | pulpiteered |
Câu hỏi thường gặp
pulpiteer nghĩa là gì?
pulpiteer (danh từ, nội động từ) nghĩa là thuyết giáo, giảng kinh.