TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pulsar

UK/ˈpʌl.sɑːr/ US/ˈpʌl.sɑːr/ giọng máy của trình duyệt

pulsar nghĩa là ẩn tinh, sao xung.

Nghĩa của pulsar

Danh từ

  1. Ẩn tinh, punxa, pulsar. Chữ ẩn tinh từ ý nghĩa thiên thể không nhìn thấy được bằng mắt thường, có thể được phát hiện qua các tín hiệu rađiô. Chữ pulsar từ ý nghĩa thiên thể phát ra tín hiệu rađiô thành các xung đều đặn.

Dạng từ của pulsar

Số nhiềupulsars

Câu hỏi thường gặp

pulsar nghĩa là gì?

pulsar (danh từ) nghĩa là ẩn tinh, sao xung.

pulsar phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pulsar: giọng Anh (UK) /ˈpʌl.sɑːr/, giọng Mỹ (US) /ˈpʌl.sɑːr/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.