pulsar
UK/ˈpʌl.sɑːr/
US/ˈpʌl.sɑːr/
giọng máy của trình duyệt
pulsar nghĩa là ẩn tinh, sao xung.
Nghĩa của pulsar
Danh từ
- Ẩn tinh, punxa, pulsar. Chữ ẩn tinh từ ý nghĩa thiên thể không nhìn thấy được bằng mắt thường, có thể được phát hiện qua các tín hiệu rađiô. Chữ pulsar từ ý nghĩa thiên thể phát ra tín hiệu rađiô thành các xung đều đặn.
Dạng từ của pulsar
| Số nhiều | pulsars |
Câu hỏi thường gặp
pulsar nghĩa là gì?
pulsar (danh từ) nghĩa là ẩn tinh, sao xung.
pulsar phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pulsar: giọng Anh (UK) /ˈpʌl.sɑːr/, giọng Mỹ (US) /ˈpʌl.sɑːr/.