TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pulsatile

US/ˈpəl.sə.tᵊl/ giọng máy của trình duyệt

pulsatile nghĩa là đập, gõ, đánh.

Nghĩa của pulsatile

Tính từ

  1. Đập (tim...).
  2. Âm nhạc (để) gõ, (để) đánh (nhạc khí).

Dạng từ của pulsatile

So sánh hơnmore pulsatile
So sánh nhấtmost pulsatile

Câu hỏi thường gặp

pulsatile nghĩa là gì?

pulsatile (tính từ) nghĩa là đập, gõ, đánh.

pulsatile phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pulsatile: giọng Mỹ (US) /ˈpəl.sə.tᵊl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.