pulsation
UK/pʌlˈseɪʃn̩/
US/pəlˈseɪʃən/
giọng máy của trình duyệt
pulsation nghĩa là sự đập, tiếng đạp, sự rung, sự rung động.
Nghĩa của pulsation
Danh từ
- Sự đập; tiếng đạp (tim...).
- Sự rung, sự rung động, sự rộn ràng.
Dạng từ của pulsation
| Số nhiều | pulsations |
Họ từ của pulsation
Câu hỏi thường gặp
pulsation nghĩa là gì?
pulsation (danh từ) nghĩa là sự đập, tiếng đạp, sự rung, sự rung động.
pulsation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pulsation: giọng Anh (UK) /pʌlˈseɪʃn̩/, giọng Mỹ (US) /pəlˈseɪʃən/.