TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pulser

US/ˈpəl.sɜː/ giọng máy của trình duyệt

pulser nghĩa là bộ tạo xung, máy phát xung.

Nghĩa của pulser

Danh từ

  1. Kỹ thuật Bộ tạo xung; máy phát xung.

Dạng từ của pulser

Số nhiềupulsers

Câu hỏi thường gặp

pulser nghĩa là gì?

pulser (danh từ) nghĩa là bộ tạo xung, máy phát xung.

pulser phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pulser: giọng Mỹ (US) /ˈpəl.sɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.