pulse
Cấp độ B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/pʌls/
US/pʌls/
giọng máy của trình duyệt
pulse nghĩa là hột đỗ đậu, mạch, đập.
Nghĩa của pulse
Danh từ
- Hột đỗ đậu.
- Y học Mạch.
- to feel the pulsebắt mạch; (nghĩa bóng) thăm dò ý định (của ai)
- Nhịp đập; (nghĩa bóng) nhịp đập của cuộc sống, cảm xúc rộn ràng.
- to stir one's pulsesgây cảm xúc rộn ràng
- the pulse of the nationsự xúc động của cả nước, nhịp đập của trái tim cả nước (khi có một sự kiện gì...)
- Âm nhạc Nhịp điệu.
Nội động từ
- Đập (mạch...).
Dạng từ của pulse
| Số nhiều | pulses |
| Ngôi thứ ba số ít | pulses |
| Hiện tại phân từ (-ing) | pulsing |
| Quá khứ phân từ | pulsed |
| Quá khứ | pulsed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pulse
Đồng nghĩa
Họ từ của pulse
Câu hỏi thường gặp
pulse nghĩa là gì?
pulse (danh từ, nội động từ) nghĩa là hột đỗ đậu, mạch, đập.
pulse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pulse: giọng Anh (UK) /pʌls/, giọng Mỹ (US) /pʌls/.