TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pulse

Cấp độ B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/pʌls/ US/pʌls/ giọng máy của trình duyệt

pulse nghĩa là hột đỗ đậu, mạch, đập.

Nghĩa của pulse

Danh từ

  1. Hột đỗ đậu.
  2. Y học Mạch.
    • to feel the pulsebắt mạch; (nghĩa bóng) thăm dò ý định (của ai)
  3. Nhịp đập; (nghĩa bóng) nhịp đập của cuộc sống, cảm xúc rộn ràng.
    • to stir one's pulsesgây cảm xúc rộn ràng
    • the pulse of the nationsự xúc động của cả nước, nhịp đập của trái tim cả nước (khi có một sự kiện gì...)
  4. Âm nhạc Nhịp điệu.

Nội động từ

  1. Đập (mạch...).

Dạng từ của pulse

Số nhiềupulses
Ngôi thứ ba số ítpulses
Hiện tại phân từ (-ing)pulsing
Quá khứ phân từpulsed
Quá khứpulsed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pulse

Đồng nghĩa

Họ từ của pulse

Câu hỏi thường gặp

pulse nghĩa là gì?

pulse (danh từ, nội động từ) nghĩa là hột đỗ đậu, mạch, đập.

pulse phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pulse: giọng Anh (UK) /pʌls/, giọng Mỹ (US) /pʌls/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.