TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

puma

UK/puːmə/ US/puːmə/ giọng máy của trình duyệt

puma nghĩa là báo sư tử.

Nghĩa của puma

Danh từ

  1. Động vật học Báo sư tử.
  2. Bộ lông báo sư tử.

Dạng từ của puma

Số nhiềupumas

Câu hỏi thường gặp

puma nghĩa là gì?

puma (danh từ) nghĩa là báo sư tử.

puma phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của puma: giọng Anh (UK) /puːmə/, giọng Mỹ (US) /puːmə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.