puma
UK/puːmə/
US/puːmə/
giọng máy của trình duyệt
puma nghĩa là báo sư tử.
Nghĩa của puma
Danh từ
- Động vật học Báo sư tử.
- Bộ lông báo sư tử.
Dạng từ của puma
| Số nhiều | pumas |
Câu hỏi thường gặp
puma nghĩa là gì?
puma (danh từ) nghĩa là báo sư tử.
puma phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của puma: giọng Anh (UK) /puːmə/, giọng Mỹ (US) /puːmə/.