TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pump-ship

US/ˈpəmp.ˈʃɪp/ giọng máy của trình duyệt

pump-ship nghĩa là đi đái, đi tiểu, sự đi đái.

Nghĩa của pump-ship

Nội động từ

  1. Thông tục Đi đái, đi tiểu.

Danh từ

  1. Thông tục Sự đi đái, đi tiểu.

Câu hỏi thường gặp

pump-ship nghĩa là gì?

pump-ship (nội động từ, danh từ) nghĩa là đi đái, đi tiểu, sự đi đái.

pump-ship phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pump-ship: giọng Mỹ (US) /ˈpəmp.ˈʃɪp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.