TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pumper

UK/ˈpʌmpə/ US/ˈpʌmpɚ/ giọng máy của trình duyệt

pumper nghĩa là bánh lúa mạch đen.

Nghĩa của pumper

Danh từ

  1. Bánh lúa mạch đen (Đức).

Dạng từ của pumper

Số nhiềupumpers

Câu hỏi thường gặp

pumper nghĩa là gì?

pumper (danh từ) nghĩa là bánh lúa mạch đen.

pumper phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pumper: giọng Anh (UK) /ˈpʌmpə/, giọng Mỹ (US) /ˈpʌmpɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.