TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

punch-line

UK/ˈpʌntʃˌlaɪn/ US/ˈpʌntʃˌlaɪn/ giọng máy của trình duyệt

punch-line nghĩa là điểm nút.

Nghĩa của punch-line

Danh từ

  1. Điểm nút (của một chuyện đùa, truyện kể).

Dạng từ của punch-line

Số nhiềupunch lines

Câu hỏi thường gặp

punch-line nghĩa là gì?

punch-line (danh từ) nghĩa là điểm nút.

punch-line phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của punch-line: giọng Anh (UK) /ˈpʌntʃˌlaɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈpʌntʃˌlaɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.