TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

punch-up

UK/ˈpʌntʃˌʌp/ US/ˈpʌntʃˌʌp/ giọng máy của trình duyệt

punch-up nghĩa là thgt cuộc ẩu đả, cuộc đánh nhau.

Nghĩa của punch-up

Danh từ

  1. Thgt cuộc ẩu đả, cuộc đánh nhau (bằng tay, bằng quả đấm).

Dạng từ của punch-up

Số nhiềupunch-ups
Ngôi thứ ba số ítpunches up
Hiện tại phân từ (-ing)punching up
Quá khứ phân từpunched up
Quá khứpunched up

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với punch-up

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

punch-up nghĩa là gì?

punch-up (danh từ) nghĩa là thgt cuộc ẩu đả, cuộc đánh nhau.

punch-up phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của punch-up: giọng Anh (UK) /ˈpʌntʃˌʌp/, giọng Mỹ (US) /ˈpʌntʃˌʌp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.