punka
giọng máy của trình duyệt
punka nghĩa là quạt lá thốt nốt, quạt kéo.
Nghĩa của punka
Danh từ
- Anh-ân Quạt lá thốt nốt; quạt kéo.
Câu hỏi thường gặp
punka nghĩa là gì?
punka (danh từ) nghĩa là quạt lá thốt nốt, quạt kéo.
punka nghĩa là quạt lá thốt nốt, quạt kéo.
punka (danh từ) nghĩa là quạt lá thốt nốt, quạt kéo.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.