TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

punkah

UK/ˈpʌŋkə/ US/ˈpʌŋkə/ giọng máy của trình duyệt

punkah nghĩa là quạt lá thốt nốt, quạt kéo.

Nghĩa của punkah

Danh từ

  1. Anh-ân Quạt lá thốt nốt; quạt kéo.

Dạng từ của punkah

Số nhiềupunkahs

Câu hỏi thường gặp

punkah nghĩa là gì?

punkah (danh từ) nghĩa là quạt lá thốt nốt, quạt kéo.

punkah phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của punkah: giọng Anh (UK) /ˈpʌŋkə/, giọng Mỹ (US) /ˈpʌŋkə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.