TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

puntation

giọng máy của trình duyệt

puntation nghĩa là sự chấm đốm, trạng thái chấm đốm, chấm đốm.

Nghĩa của puntation

Danh từ

  1. Sự chấm đốm; trạng thái chấm đốm; chấm đốm.
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Sự đưa ra những điều để thương lượng.

Câu hỏi thường gặp

puntation nghĩa là gì?

puntation (danh từ) nghĩa là sự chấm đốm, trạng thái chấm đốm, chấm đốm.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.