puntation
giọng máy của trình duyệt
puntation nghĩa là sự chấm đốm, trạng thái chấm đốm, chấm đốm.
Nghĩa của puntation
Danh từ
- Sự chấm đốm; trạng thái chấm đốm; chấm đốm.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Sự đưa ra những điều để thương lượng.
Câu hỏi thường gặp
puntation nghĩa là gì?
puntation (danh từ) nghĩa là sự chấm đốm, trạng thái chấm đốm, chấm đốm.