punter
UK/ˈpʌn.tə/
US/ˈpʌn.tɚ/
giọng máy của trình duyệt
punter nghĩa là người đánh cược, người đánh cá ngựa.
Nghĩa của punter
Danh từ
- Nhà con (trong cuộc đánh bạc) ((cũng) punt).
- Người đánh cược; người đánh cá ngựa.
Dạng từ của punter
| Số nhiều | punters |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với punter
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
punter nghĩa là gì?
punter (danh từ) nghĩa là người đánh cược, người đánh cá ngựa.
punter phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của punter: giọng Anh (UK) /ˈpʌn.tə/, giọng Mỹ (US) /ˈpʌn.tɚ/.