TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

punter

UK/ˈpʌn.tə/ US/ˈpʌn.tɚ/ giọng máy của trình duyệt

punter nghĩa là người đánh cược, người đánh cá ngựa.

Nghĩa của punter

Danh từ

  1. Nhà con (trong cuộc đánh bạc) ((cũng) punt).
  2. Người đánh cược; người đánh cá ngựa.

Dạng từ của punter

Số nhiềupunters

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với punter

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

punter nghĩa là gì?

punter (danh từ) nghĩa là người đánh cược, người đánh cá ngựa.

punter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của punter: giọng Anh (UK) /ˈpʌn.tə/, giọng Mỹ (US) /ˈpʌn.tɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.