pupate
US/ˈpjuː.ˌpeɪt/
giọng máy của trình duyệt
pupate nghĩa là thành nhộng.
Nghĩa của pupate
Nội động từ
- Động vật học Thành nhộng.
Dạng từ của pupate
| Ngôi thứ ba số ít | pupates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | pupating |
| Quá khứ phân từ | pupated |
| Quá khứ | pupated |
Câu hỏi thường gặp
pupate nghĩa là gì?
pupate (nội động từ) nghĩa là thành nhộng.
pupate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pupate: giọng Mỹ (US) /ˈpjuː.ˌpeɪt/.