TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pupate

US/ˈpjuː.ˌpeɪt/ giọng máy của trình duyệt

pupate nghĩa là thành nhộng.

Nghĩa của pupate

Nội động từ

  1. Động vật học Thành nhộng.

Dạng từ của pupate

Ngôi thứ ba số ítpupates
Hiện tại phân từ (-ing)pupating
Quá khứ phân từpupated
Quá khứpupated

Câu hỏi thường gặp

pupate nghĩa là gì?

pupate (nội động từ) nghĩa là thành nhộng.

pupate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pupate: giọng Mỹ (US) /ˈpjuː.ˌpeɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.