pupation
UK/pjuˈpeɪʃən/
US/pjuˈpeɪʃən/
giọng máy của trình duyệt
pupation nghĩa là sự thành nhộng.
Nghĩa của pupation
Danh từ
- Động vật học Sự thành nhộng.
Dạng từ của pupation
| Số nhiều | pupations |
Câu hỏi thường gặp
pupation nghĩa là gì?
pupation (danh từ) nghĩa là sự thành nhộng.
pupation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pupation: giọng Anh (UK) /pjuˈpeɪʃən/, giọng Mỹ (US) /pjuˈpeɪʃən/.