puppeteer
UK/ˌpʌpɪˈtɪə/
US/ˌpʌpəˈtɪ(ə)ɹ/
giọng máy của trình duyệt
puppeteer nghĩa là Những người làm con rối.
Nghĩa của puppeteer
Danh từ
- Những người làm con rối.
- Người điều khiển những con rối.
Dạng từ của puppeteer
| Số nhiều | puppeteers |
| Ngôi thứ ba số ít | puppeteers |
| Hiện tại phân từ (-ing) | puppeteering |
| Quá khứ phân từ | puppeteered |
| Quá khứ | puppeteered |
Họ từ của puppeteer
Câu hỏi thường gặp
puppeteer nghĩa là gì?
puppeteer (danh từ) nghĩa là Những người làm con rối.
puppeteer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của puppeteer: giọng Anh (UK) /ˌpʌpɪˈtɪə/, giọng Mỹ (US) /ˌpʌpəˈtɪ(ə)ɹ/.