TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

puppeteer

UK/ˌpʌpɪˈtɪə/ US/ˌpʌpəˈtɪ(ə)ɹ/ giọng máy của trình duyệt

puppeteer nghĩa là Những người làm con rối.

Nghĩa của puppeteer

Danh từ

  1. Những người làm con rối.
  2. Người điều khiển những con rối.

Dạng từ của puppeteer

Số nhiềupuppeteers
Ngôi thứ ba số ítpuppeteers
Hiện tại phân từ (-ing)puppeteering
Quá khứ phân từpuppeteered
Quá khứpuppeteered

Họ từ của puppeteer

Câu hỏi thường gặp

puppeteer nghĩa là gì?

puppeteer (danh từ) nghĩa là Những người làm con rối.

puppeteer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của puppeteer: giọng Anh (UK) /ˌpʌpɪˈtɪə/, giọng Mỹ (US) /ˌpʌpəˈtɪ(ə)ɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.