TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

puppy-love

US/ˈpə.pi.ˈləv/ giọng người thật

puppy-love nghĩa là mối tình trẻ con.

Nghĩa của puppy-love

Danh từ

  1. Mối tình trẻ con, chuyện yêu đương trẻ con.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với puppy-love

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

puppy-love nghĩa là gì?

puppy-love (danh từ) nghĩa là mối tình trẻ con.

puppy-love phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của puppy-love: giọng Mỹ (US) /ˈpə.pi.ˈləv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: Speaker: Naomi Persephone Amethyst Recorder: NaomiAmethyst, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.