puppyish
US/ˈpə.p.ˌiɪʃ/
giọng máy của trình duyệt
puppyish nghĩa là chó con, huênh hoang rỗng tuếch, hợm mình xấc xược.
Nghĩa của puppyish
Tính từ
- Thuộc Chó con; như chó con.
- Huênh hoang rỗng tuếch; hợm mình xấc xược.
Dạng từ của puppyish
| So sánh hơn | more puppyish |
| So sánh nhất | most puppyish |
Câu hỏi thường gặp
puppyish nghĩa là gì?
puppyish (tính từ) nghĩa là chó con, huênh hoang rỗng tuếch, hợm mình xấc xược.
puppyish phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của puppyish: giọng Mỹ (US) /ˈpə.p.ˌiɪʃ/.