purblindness
US/ˈpɜː.ˌblɑɪnd.nəs/
giọng máy của trình duyệt
purblindness nghĩa là tình trạng mù dở, sự chậm hiểu, sự đần độn.
Nghĩa của purblindness
Danh từ
- Tình trạng mù dở.
- Sự chậm hiểu, sự đần độn.
Câu hỏi thường gặp
purblindness nghĩa là gì?
purblindness (danh từ) nghĩa là tình trạng mù dở, sự chậm hiểu, sự đần độn.
purblindness phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của purblindness: giọng Mỹ (US) /ˈpɜː.ˌblɑɪnd.nəs/.