purblind
UK/ˈpɜːblaɪnd/
US/ˈpɝblaɪnd/
giọng máy của trình duyệt
purblind nghĩa là mắt mờ, mù dở, chậm hiểu, đần độn.
Nghĩa của purblind
Tính từ
- Mắt mờ, mù dở.
- Nghĩa bóng Chậm hiểu, đần độn.
Ngoại động từ
- Làm cho mắt mờ, làm cho mù dở.
- Làm đui mù, làm mù quáng.
Dạng từ của purblind
| So sánh hơn | more purblind |
| So sánh nhất | most purblind |
| Số nhiều | purblinds |
| Ngôi thứ ba số ít | purblinds |
| Hiện tại phân từ (-ing) | purblinding |
| Quá khứ phân từ | purblinded |
| Quá khứ | purblinded |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với purblind
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của purblind
Câu hỏi thường gặp
purblind nghĩa là gì?
purblind (tính từ, ngoại động từ) nghĩa là mắt mờ, mù dở, chậm hiểu, đần độn.
purblind phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của purblind: giọng Anh (UK) /ˈpɜːblaɪnd/, giọng Mỹ (US) /ˈpɝblaɪnd/.