TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

purblind

UK/ˈpɜːblaɪnd/ US/ˈpɝblaɪnd/ giọng máy của trình duyệt

purblind nghĩa là mắt mờ, mù dở, chậm hiểu, đần độn.

Nghĩa của purblind

Tính từ

  1. Mắt mờ, mù dở.
  2. Nghĩa bóng Chậm hiểu, đần độn.

Ngoại động từ

  1. Làm cho mắt mờ, làm cho mù dở.
  2. Làm đui mù, làm mù quáng.

Dạng từ của purblind

So sánh hơnmore purblind
So sánh nhấtmost purblind
Số nhiềupurblinds
Ngôi thứ ba số ítpurblinds
Hiện tại phân từ (-ing)purblinding
Quá khứ phân từpurblinded
Quá khứpurblinded

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với purblind

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của purblind

Câu hỏi thường gặp

purblind nghĩa là gì?

purblind (tính từ, ngoại động từ) nghĩa là mắt mờ, mù dở, chậm hiểu, đần độn.

purblind phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của purblind: giọng Anh (UK) /ˈpɜːblaɪnd/, giọng Mỹ (US) /ˈpɝblaɪnd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.