TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

purdah

UK/ˈpɜːdə/ US/ˈpɝdə/ giọng máy của trình duyệt

purdah nghĩa là màn che cung cấm, chế độ cấm cung.

Nghĩa của purdah

Danh từ

  1. Anh-ân Màn che cung cấm (của đàn bà Ân độ).
  2. Chế độ cấm cung (đàn bà Ân độ).
  3. Vải kẻ làm màn che.

Dạng từ của purdah

Số nhiềupurdahs

Câu hỏi thường gặp

purdah nghĩa là gì?

purdah (danh từ) nghĩa là màn che cung cấm, chế độ cấm cung.

purdah phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của purdah: giọng Anh (UK) /ˈpɜːdə/, giọng Mỹ (US) /ˈpɝdə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.