TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pure-minded

US/ˈpjʊr.ˈmɑɪn.dəd/ giọng máy của trình duyệt

pure-minded nghĩa là có lòng trong sạch.

Nghĩa của pure-minded

Tính từ

  1. Có lòng trong sạch, có tâm hồn trong trắng.

Câu hỏi thường gặp

pure-minded nghĩa là gì?

pure-minded (tính từ) nghĩa là có lòng trong sạch.

pure-minded phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pure-minded: giọng Mỹ (US) /ˈpjʊr.ˈmɑɪn.dəd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.