purebred
giọng máy của trình duyệt
purebred nghĩa là không lai, thuần chủng, súc vật thuần chủng, cây thuần chủng.
Nghĩa của purebred
Tính từ
- Không lai, thuần chủng.
Danh từ
- Động vật học Súc vật thuần chủng.
- Thực vật học Cây thuần chủng.
Dạng từ của purebred
| So sánh hơn | more purebred |
| So sánh nhất | most purebred |
| Số nhiều | purebreds |
Câu hỏi thường gặp
purebred nghĩa là gì?
purebred (tính từ, danh từ) nghĩa là không lai, thuần chủng, súc vật thuần chủng, cây thuần chủng.