TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

purebred

giọng máy của trình duyệt

purebred nghĩa là không lai, thuần chủng, súc vật thuần chủng, cây thuần chủng.

Nghĩa của purebred

Tính từ

  1. Không lai, thuần chủng.

Danh từ

  1. Động vật học Súc vật thuần chủng.
  2. Thực vật học Cây thuần chủng.

Dạng từ của purebred

So sánh hơnmore purebred
So sánh nhấtmost purebred
Số nhiềupurebreds

Câu hỏi thường gặp

purebred nghĩa là gì?

purebred (tính từ, danh từ) nghĩa là không lai, thuần chủng, súc vật thuần chủng, cây thuần chủng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.