puritan
UK/ˈpjʊə.ɹɪ.tən/
US/ˈpjʊ.ɹɪ.tən/
giọng máy của trình duyệt
puritan nghĩa là người theo thanh giáo, thanh giáo.
Nghĩa của puritan
Danh từ
- Tôn giáo (Purian) người theo Thanh giáo.
- Người đạo đức chủ nghĩa.
Tính từ
- Thuộc Thanh giáo.
Dạng từ của puritan
| Số nhiều | puritans |
| So sánh hơn | more puritan |
| So sánh nhất | most puritan |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với puritan
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
puritan nghĩa là gì?
puritan (danh từ, tính từ) nghĩa là người theo thanh giáo, thanh giáo.
puritan phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của puritan: giọng Anh (UK) /ˈpjʊə.ɹɪ.tən/, giọng Mỹ (US) /ˈpjʊ.ɹɪ.tən/.