TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

purlin

US/ˈpɜː.lən/ giọng máy của trình duyệt

purlin nghĩa là Đòn tay (mái nhà)/xà gồ.

Nghĩa của purlin

Danh từ

  1. Đòn tay (mái nhà)/xà gồ

Dạng từ của purlin

Số nhiềupurlins

Câu hỏi thường gặp

purlin nghĩa là gì?

purlin (danh từ) nghĩa là Đòn tay (mái nhà)/xà gồ.

purlin phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của purlin: giọng Mỹ (US) /ˈpɜː.lən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.