purlieu
UK/ˈpɜːljuː/
US/ˈpɝl(j)u/
giọng máy của trình duyệt
purlieu nghĩa là rìa rừng, mép rừng, ranh giới, giới hạn.
Nghĩa của purlieu
Danh từ
- Rìa rừng, mép rừng.
- Số nhiều Ranh giới, giới hạn.
- Số nhiều Vùng xung quanh, vùng phụ cận, vùng ngoại vi (thành phố...).
- Khu phố tồi tàn bẩn thỉu (của một thành phố).
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Nơi lai vãng, nơi thường lui tới (của ai).
Dạng từ của purlieu
| Số nhiều | purlieus |
Câu hỏi thường gặp
purlieu nghĩa là gì?
purlieu (danh từ) nghĩa là rìa rừng, mép rừng, ranh giới, giới hạn.
purlieu phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của purlieu: giọng Anh (UK) /ˈpɜːljuː/, giọng Mỹ (US) /ˈpɝl(j)u/.