TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

purse-bearer

US/ˈpɜːs.ˈbɛr.ɜː/ giọng máy của trình duyệt

purse-bearer nghĩa là người giữ tiền, người giữ quỹ.

Nghĩa của purse-bearer

Danh từ

  1. Người giữ tiền, người giữ quỹ (của người khác, của công ty).

Dạng từ của purse-bearer

Số nhiềupurse-bearers

Câu hỏi thường gặp

purse-bearer nghĩa là gì?

purse-bearer (danh từ) nghĩa là người giữ tiền, người giữ quỹ.

purse-bearer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của purse-bearer: giọng Mỹ (US) /ˈpɜːs.ˈbɛr.ɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.