purse
Cấp độ B1 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/pɜːs/
US/pɚs/
giọng máy của trình duyệt
purse nghĩa là ví tiền, hầu bao, tiền, vốn.
Nghĩa của purse
Danh từ
- Ví tiền, hầu bao.
- Nghĩa bóng Tiền, vốn.
- to have a common pursecó vốn chung
- to have a long (heavy) pursegiàu có, lắm tiền
- to have a light pursenghèo, ít tiền
- the public pursengân quỹ nhà nước
- privy pursequỹ đen, quỹ riêng (của nhà vua...); người giữ quỹ đen
- Tiền quyên làm giải thưởng, tiền đóng góp làm giải thưởng.
- to make up a pursequyên tiền làm giải thưởng
- to give (put up) a pursecho tiền làm giải thưởng
- Sinh vật học Túi, bìu, bọng.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Ví tay, túi cầm tay (đàn bà).
Ngoại động từ
- Mắm, mím (môi), nhíu, cau (mày).
- Từ hiếm, nghĩa hiếm Bỏ vào túi, bỏ vào hầu bao.
Dạng từ của purse
| Số nhiều | purses |
| Ngôi thứ ba số ít | purses |
| Hiện tại phân từ (-ing) | pursing |
| Quá khứ phân từ | pursed |
| Quá khứ | pursed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với purse
Đồng nghĩa
Họ từ của purse
Câu ví dụ với purse
- Mary placed her purse on the table. Mary đã để cái ví ở trên bàn.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
purse nghĩa là gì?
purse (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là ví tiền, hầu bao, tiền, vốn.
purse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của purse: giọng Anh (UK) /pɜːs/, giọng Mỹ (US) /pɚs/.