pursuant
UK/pəˈsjuː.ənt/
US/pɚˈsu.ənt/
giọng máy của trình duyệt
pursuant nghĩa là theo, y theo, theo đúng.
Nghĩa của pursuant
Tính từ
- Theo, y theo, thực hiện theo, đeo đuổi.
Phó từ
- Pursuant to theo, y theo, theo đúng.
Dạng từ của pursuant
| So sánh hơn | more pursuant |
| So sánh nhất | most pursuant |
Họ từ của pursuant
Câu hỏi thường gặp
pursuant nghĩa là gì?
pursuant (tính từ, phó từ) nghĩa là theo, y theo, theo đúng.
pursuant phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pursuant: giọng Anh (UK) /pəˈsjuː.ənt/, giọng Mỹ (US) /pɚˈsu.ənt/.