TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pursuant

UK/pəˈsjuː.ənt/ US/pɚˈsu.ənt/ giọng máy của trình duyệt

pursuant nghĩa là theo, y theo, theo đúng.

Nghĩa của pursuant

Tính từ

  1. Theo, y theo, thực hiện theo, đeo đuổi.

Phó từ

  1. Pursuant to theo, y theo, theo đúng.

Dạng từ của pursuant

So sánh hơnmore pursuant
So sánh nhấtmost pursuant

Họ từ của pursuant

Câu hỏi thường gặp

pursuant nghĩa là gì?

pursuant (tính từ, phó từ) nghĩa là theo, y theo, theo đúng.

pursuant phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pursuant: giọng Anh (UK) /pəˈsjuː.ənt/, giọng Mỹ (US) /pɚˈsu.ənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.