pursue
Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/pəˈsjuː/
US/pɚˈsu/
giọng máy của trình duyệt
pursue nghĩa là theo, đuổi theo, đeo đẳng, theo đuổi.
Nghĩa của pursue
Ngoại động từ
- Theo, đuổi theo, đuổi bắt, truy nã, truy kích.
- to pursue the enemyđuổi bắt kẻ địch, truy kích kẻ địch
- Nghĩa bóng Đeo đẳng, cứ bám lấy dai dẳng.
- diseases pursue him till deathhắn ta cứ bệnh tật dai dẳng mãi cho đến lúc chết
- Theo, đi theo, theo đuổi, đeo đuổi, tiếp tục, thực hiện đến cùng.
- to pursue a planđeo đuổi một kế hoạch
- to pursue one's roadđi theo con đường của mình
- to pursue the policy of peacetheo đuổi chính sách hoà bình
- to pursue one's studiestiếp tục việc học tập
- to pursue a subjecttiếp tục nói (thảo luận) về một vấn đề
- Đi tìm, mưu cầu.
- to pursue pleasuređi tìm thú vui
- to pursue happinessmưu cầu hạnh phúc
Nội động từ
- + after Đuổi theo.
- Theo đuổi, tiếp tục.
Dạng từ của pursue
| Ngôi thứ ba số ít | pursues |
| Hiện tại phân từ (-ing) | pursuing |
| Quá khứ phân từ | pursued |
| Quá khứ | pursued |
Họ từ của pursue
Câu ví dụ với pursue
- Juan doesn't know what career to pursue. Juan không biết nên theo đuổi công việc nào.
- I pursue my dreams with determination. Tôi quyết tâm theo đuổi ước mơ của mình.
- Pursue your dreams. Hãy theo đuổi ước mơ của bạn.
- It’s never too late to pursue my passions and dreams. Theo đuổi đam mê và ước mơ thì không bao giờ là quá muộn.
- Tom is pursuing a successful career in New York. Tom đang theo đuổi một công việc thành đạt ở New York.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
pursue nghĩa là gì?
pursue (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là theo, đuổi theo, đeo đẳng, theo đuổi.
pursue phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pursue: giọng Anh (UK) /pəˈsjuː/, giọng Mỹ (US) /pɚˈsu/.