push-ball
US/ˈpʊʃ.ˈbɔl/
giọng máy của trình duyệt
push-ball nghĩa là môn bóng đa, quả bóng đẩy.
Nghĩa của push-ball
Danh từ
- Thể dục, thể thao Môn bóng đa.
- Quả bóng đẩy (để chơi môn bóng đẩy).
Câu hỏi thường gặp
push-ball nghĩa là gì?
push-ball (danh từ) nghĩa là môn bóng đa, quả bóng đẩy.
push-ball phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của push-ball: giọng Mỹ (US) /ˈpʊʃ.ˈbɔl/.