TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

push-ball

US/ˈpʊʃ.ˈbɔl/ giọng máy của trình duyệt

push-ball nghĩa là môn bóng đa, quả bóng đẩy.

Nghĩa của push-ball

Danh từ

  1. Thể dục, thể thao Môn bóng đa.
  2. Quả bóng đẩy (để chơi môn bóng đẩy).

Câu hỏi thường gặp

push-ball nghĩa là gì?

push-ball (danh từ) nghĩa là môn bóng đa, quả bóng đẩy.

push-ball phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của push-ball: giọng Mỹ (US) /ˈpʊʃ.ˈbɔl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.