TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

push

Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/pʊʃ/ US/pʊʃ/ giọng máy của trình duyệt

push nghĩa là sự xô, sự đẩy, sự thúc đẩy, sự giúp sức.

Nghĩa của push

Danh từ

  1. Sự xô, sự đẩy; cú đẩy.
    • to give the door a hard pushđẩy mạnh cửa một cái
  2. Sự thúc đẩy, sự giúp sức (ai tiến lên).
    • to give someone a pushthúc đẩy ai tiến lên
  3. kiến trúc Sức đẩy lên, sức đỡ lên (của vòng...).
  4. Cừ thọc đẩy (hòn bi-a).
  5. Cú đấm, cú húc (bằng sừng).
  6. Sự rắn sức, sự nổ lực, sự gắng công.
  7. quân sự Cuộc tấn công mãnh liệt, cuộc đánh thúc vào.
    • to make a pushrán sức, hết sức, cố gắng; (quân sự) tấn công mânh liệt, đánh thúc vào (nơi nào)
  8. Tính dám làm, tính chủ động, tính hăng hái xốc tới, tính kiên quyết làm bằng được.
    • to have plenty of push in onerất chủ động dám nghĩ dám làm
  9. Lúc gay go, lúc nguy ngập, lúc cấp bách.
    • when it comes to the pushkhi gặp lúc gay go
    • at a pushtrong hoàn cảnh nguy ngập cấp bách
  10. lóng Bọn (ăn trộm...).
  11. lóng Sự đuổi ra, sự thải ra.
    • to give someone the pushđuổi ai ra, thải ai ra
    • to get the pushbị đuổi ra, bị thải ra

Ngoại động từ

  1. Xô, đẩy.
    • to push the door openđẩy cửa mở toang
    • to push the door tođẩy cửa đóng sập vào
    • to push aside all obstaclesđẩy sang một bên mọi vật chướng ngại
  2. Kinh Thánh Húc (bằng sừng).
  3. Thúc đẩy, thúc giục (làm gì).
  4. Xô lấn, chen lấn.
    • to push one's way through the crowdchen lấn (rẽ lối) qua đám đông
    • to push one's way(nghĩa bóng) làm nên, làm ăn tiến phát
  5. Đẩy tới, đẩy mạnh, mở rộng.
    • to push the struggle for liberationđẩy mạnh cuộc đấu tranh giải phóng
    • to push the trademở rộng việc buôn bán
  6. Thường + on Theo đuổi, đeo đuổi.
  7. Nhất định đưa ra (một yêu sách...).
  8. Thúc ép, thúc bách.
    • don't push him too farđừng thúc bách nó quá
    • to be pushed for timebị thời gian thúc ép
    • to be pushed for moneybị vấn đề tiền nong thúc ép
  9. Quảng cáo; tung ra (một món hàng).
    • to push a new kind of soaptung ra một loại xà phòng mới; quảng cáo một loại xà phòng mới

Nội động từ

  1. Xô, đẩy.
  2. Cố gắng vượt người khác, cố gắng thành công (trong công việc); dám làm.
  3. Thọc đẩy (hòn bi-a).
  4. Kinh Thánh Húc sừng.
  5. Xô lấn, chen lấn.
    • to push through the crowdchen lấn qua đám đông

Dạng từ của push

Ngôi thứ ba số ítpushes
Hiện tại phân từ (-ing)pushing
Quá khứ phân từpushed
Quá khứpushed
Số nhiềupushes

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với push

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của push

Cụm từ, thành ngữ với push

  • to push on — Xô đi, đẩy đi.
  • to push down — Xô đổ, xô ngã, đẩy ngã.
  • to push forth — Làm nhú ra, làm nhô ra; đâm nhú ra, nhô ra (rễ cây, mũi đất...).
  • to push in — Đẩy vào gần (bờ...) (thuyền).
  • to push off — Chống sào đẩy xa (bờ...) (thuyền); (Mỹ, thông tục) Ra đi, đi, khởi hành; chuồn tẩu.
  • to push on — Tiếp tục, tiếp tục đi, đi tiếp; Đẩy nhanh, thúc gấp (công việc...); vội vàng.
  • to push out — Xô đẩy ra, đẩy ra ngoài.
  • to push through — Xô đẩy qua, xô lấn qua; Làm trọn, làm đến cùng, đưa đến chỗ kết thúc.
  • to push up — Đẩy lên.
  • push somebody to the wall — Dồn ai vào chân tường, dồn ai vào thế bí.

Câu ví dụ với push

  • Push the green button, and the light goes on. Hãy bấm nút màu xanh lá cây. Nếu bạn làm vậy, đèn sẽ được bật sáng.
  • Push the door carefully. Đẩy cái cửa cẩn thận.
  • Push the green button and the light will go on. Nhấn nút màu xanh và đèn sẽ tiếp tục sáng.
  • Don't push that button. Đừng ấn cái nút đấy.
  • Push the green button. Ấn nút màu xanh lá đi.
  • Push it. Đẩy nó đi.
  • My confidence pushes me to greater heights. Sự tự tin của tôi đã giúp tôi đạt đến những tầm cao mới.
  • The workers pushed for a raise in salary. Những người lao động yêu cầu tăng lương.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

push nghĩa là gì?

push (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là sự xô, sự đẩy, sự thúc đẩy, sự giúp sức.

push phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của push: giọng Anh (UK) /pʊʃ/, giọng Mỹ (US) /pʊʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.