TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

push-button

UK/ˈpʊʃˌbʌtn̩/ US/ˈpʊʃˌbʌtn̩/ giọng máy của trình duyệt

push-button nghĩa là nút bấm.

Nghĩa của push-button

Danh từ

  1. Nút bấm (điện...).

Dạng từ của push-button

Số nhiềupush-buttons

Câu hỏi thường gặp

push-button nghĩa là gì?

push-button (danh từ) nghĩa là nút bấm.

push-button phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của push-button: giọng Anh (UK) /ˈpʊʃˌbʌtn̩/, giọng Mỹ (US) /ˈpʊʃˌbʌtn̩/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.