TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

push-chair

US/ˈpʊʃ.ˈtʃɛr/ giọng máy của trình duyệt

push-chair nghĩa là ghế đẩy.

Nghĩa của push-chair

Danh từ

  1. Ghế đẩy (của trẻ con).

Câu hỏi thường gặp

push-chair nghĩa là gì?

push-chair (danh từ) nghĩa là ghế đẩy.

push-chair phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của push-chair: giọng Mỹ (US) /ˈpʊʃ.ˈtʃɛr/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.